Trắc nghiệm Kết nối ôn tập Toán học 11 giữa học kì 1
Miễn trừ trách nhiệm:Bộ câu hỏi trắc nghiệm này được biên soạn nhằm giúp người học luyện tập và tham khảo. Tuy đã cố gắng duy trì độ chính xác, vẫn có thể tồn tại sai sót. Người học nên kết hợp với tài liệu chính thức khác và chủ động với kết quả học tập cuối cùng.
Cảm ơn bạn đã chọn bộ Trắc nghiệm Kết nối ôn tập Toán học 11 giữa học kì 1. Hãy bắt đầu bằng cách chọn một bộ câu hỏi trắc nghiệm phía dưới. Chúc bạn đạt kết quả cao!
1. Tính tổng của 10 số hạng đầu tiên của một cấp số cộng biết số hạng đầu $u_1 = 1$ và công sai $d = 3$.
2. Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất để mặt xuất hiện là số chẵn.
3. Một lớp học có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một học sinh để tham gia văn nghệ?
4. Từ một nhóm 10 học sinh, có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh để tham gia đội tuyển học sinh giỏi mà không phân biệt thứ tự?
5. Xét tính đơn điệu của dãy số $(u_n)$ với $u_n = n^2 – 1$.
6. Cho cấp số cộng $(u_n)$ có $u_1 = 3$ và công sai $d = 2$. Tìm số hạng $u_4$.
7. Hàm số $y = \cos(x)$ là hàm số chẵn hay lẻ?
8. Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_1 = 2$ và công bội $q = -2$. Tìm số hạng $u_3$.
9. Khai triển nhị thức $(x+1)^3$ ta được biểu thức nào sau đây?
10. Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = 2n + 1$. Số hạng thứ 5 của dãy là bao nhiêu?
11. Số nghiệm của phương trình $\cos(x) = 1$ trên đoạn $[0; 4\pi]$ là bao nhiêu?
12. Giá trị lớn nhất của hàm số $y = 3\sin(x) – 1$ là bao nhiêu?
13. Có bao nhiêu cách xếp 5 bạn học sinh vào một hàng ghế có 5 chỗ ngồi?
14. Hàm số $y = \tan(x)$ có tập xác định là gì?
15. Giải phương trình $\sin(x) = \frac{1}{2}$.
16. Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = \frac{n+1}{n+2}$. Mệnh đề nào sau đây đúng?
17. Giá trị của giới hạn $\lim_{n \to +\infty} \frac{2n^2 – 3n + 1}{n^2 + 5n – 2}$ là:
18. Số nghiệm của phương trình $2\sin^2 x – 3\sin x \cos x + \cos^2 x = 0$ trong khoảng $[0, \pi]$ là:
19. Tập xác định của hàm số $y = \tan(2x – \frac{\pi}{3})$ là:
20. Số nghiệm của phương trình $2\sin x – 1 = 0$ trong khoảng $[0, 2\pi]$ là:
21. Cho hàm số $f(x) = \begin{cases} x^2 + 1 & \text{khi } x \ne 1 \\ m & \text{khi } x = 1 \end{cases}$. Để hàm số liên tục tại $x = 1$, giá trị của $m$ là:
22. Giá trị của giới hạn $\lim_{x \to 1} \frac{\sqrt{x} – 1}{x – 1}$ là:
23. Giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = 3\cos x + 1$ là:
24. Giá trị của giới hạn $\lim_{x \to -\infty} (x^3 – 2x + 1)$ là:
25. Giá trị của giới hạn $\lim_{n \to +\infty} (\sqrt{n^2 + 2n} – n)$ là:
26. Cho cấp số cộng $(u_n)$ có $u_1 = 2$ và $u_7 = 20$. Tổng của 10 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó là:
27. Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_1 = 1$, công bội $q = -2$. Tổng của 6 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó là:
28. Giá trị của giới hạn $\lim_{x \to 2} \frac{x^2 – 4}{x – 2}$ là:
29. Cho cấp số nhân $(u_n)$ có số hạng đầu $u_1 = 3$ và công bội $q = 2$. Số hạng thứ 5 của cấp số nhân đó là:
30. Cho cấp số cộng $(u_n)$ có số hạng đầu $u_1 = 5$ và công sai $d = 3$. Số hạng thứ 10 của cấp số cộng đó là:
31. Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_1 = 2$ và công bội $q = 3$. Số hạng thứ 4 của cấp số nhân là bao nhiêu?
32. Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = 2n + 1$. Số hạng thứ 5 của dãy là bao nhiêu?
33. Cho cấp số cộng $(u_n)$ có $u_1 = 2$ và $u_3 = 8$. Công sai $d$ của cấp số cộng là bao nhiêu?
34. Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_1 = 1$ và $u_3 = 9$. Biết công bội $q > 0$. Công bội $q$ của cấp số nhân là bao nhiêu?
35. Tìm tập xác định của hàm số $y = \frac{1}{\sin x}$.
36. Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$, cho điểm $A(2; 5)$. Ảnh của điểm $A$ qua phép đối xứng tâm $O(0; 0)$ là điểm nào?
37. Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$, cho điểm $M(1; 2)$. Ảnh của điểm $M$ qua phép tịnh tiến theo vectơ $\vec{v} = (3; -1)$ là điểm nào?
38. Nghiệm của phương trình $\sin x = 1$ là gì?
39. Tính giới hạn của dãy số $\lim_{n \to \infty} (n^2 – 3n + 1)$.
40. Tính giới hạn của dãy số $\lim_{n \to \infty} \frac{2n+1}{n+3}$.
41. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
42. Cho cấp số cộng $(u_n)$ có $u_1 = 3$ và công sai $d = 2$. Số hạng thứ 10 của cấp số cộng là bao nhiêu?
43. Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$, cho điểm $P(3; -4)$. Ảnh của điểm $P$ qua phép đối xứng trục $Ox$ là điểm nào?
44. Phương trình $\cos x = \frac{1}{2}$ có bao nhiêu nghiệm trong khoảng $[0; 2\pi]$?
45. Phương trình $\tan x = \sqrt{3}$ có nghiệm là gì?
46. Hệ số của $x^2$ trong khai triển của $(1 + 2x)^5$ là:
47. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
48. Gieo hai con súc sắc cân đối và đồng chất. Gọi A là biến cố ‘Tổng số chấm xuất hiện trên hai con súc sắc là 7’. Số phần tử của biến cố A là:
49. Phương trình $\sin x = \frac{1}{2}$ có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn $[-\pi, \pi]$?
50. Dãy số nào sau đây là dãy số tăng?
51. Giải phương trình $2\sin^2 x – 3\sin x \cos x + \cos^2 x = 0$.
52. Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_1 = 2$ và công bội $q = 3$. Tổng của 5 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó là:
53. Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất. Biến cố ‘Mặt xuất hiện có số chấm là số chẵn’ là biến cố nào sau đây?
54. Dãy số nào sau đây bị chặn?
55. Một người có 4 cái quần, 6 cái áo và 3 đôi giày. Hỏi người đó có bao nhiêu cách chọn một bộ trang phục gồm một quần, một áo và một đôi giày?
56. Cho cấp số cộng $(u_n)$ có số hạng đầu $u_1 = 5$ và công sai $d = 3$. Số hạng thứ 10 của cấp số cộng đó là:
57. Tập xác định của hàm số $y = \frac{1}{\sin x – \cos x}$ là gì?
58. Số nghiệm của phương trình $2\cos^2 x – 5\cos x + 2 = 0$ trong đoạn $[0, 2\pi]$ là:
59. Một lớp học có 30 học sinh. Có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh để tham gia đội văn nghệ?
60. Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh vào một dãy 5 ghế?
61. Cho cấp số cộng $(u_n)$ có số hạng đầu $u_1 = 3$ và công sai $d = 2$. Số hạng thứ 5 của cấp số cộng là bao nhiêu?
62. Một người có 3 cái áo, 4 cái quần và 2 đôi giày. Hỏi người đó có bao nhiêu cách chọn một bộ quần áo (gồm một áo, một quần và một đôi giày)?
63. Có bao nhiêu cách xếp 5 người vào một hàng ghế có 5 chỗ ngồi?
64. Nghiệm của phương trình $2\sin x – 1 = 0$ là gì?
65. Một hộp có 5 bi đỏ và 3 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 bi từ hộp. Xác suất để lấy được bi đỏ là bao nhiêu?
66. Giá trị của giới hạn $\lim_{x \to 1} \frac{x^2 – 1}{x – 1}$ là bao nhiêu?
67. Hệ số của $x^2$ trong khai triển của $(1+2x)^4$ là bao nhiêu?
68. Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = 2n – 1$. Mệnh đề nào sau đây đúng?
69. Giá trị của giới hạn $\lim_{n \to +\infty} \frac{2n + 1}{n – 3}$ là bao nhiêu?
70. Chu kì cơ sở của hàm số $y = \tan(2x + \frac{\pi}{3})$ là bao nhiêu?
71. Cho cấp số nhân $(u_n)$ có số hạng đầu $u_1 = 2$ và công bội $q = 3$. Tổng của 3 số hạng đầu tiên là bao nhiêu?
72. Từ một nhóm có 10 học sinh, có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh để tham gia một cuộc thi?
73. Biểu thức $P = \sin(x + \frac{\pi}{6}) + \sin(x – \frac{\pi}{6})$ bằng biểu thức nào sau đây?
74. Tập xác định của hàm số $y = \frac{1}{\sin x – \cos x}$ là gì?
75. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Gọi A là biến cố ‘Mặt xuất hiện có số chấm là số chẵn’. Số phần tử của biến cố A là bao nhiêu?